DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRIỂN
KHAI NĂM 2003 VÀ ĐẾN NĂM 2005
TT
|
Tên
dự án |
Đơn
vị thực hiện |
Năm |
Tổng
kinh phí (tỷ đồng) |
Dự
kiến kinh phí thực hiện 2003 |
Dự
kiến nguồn kinh phí |
Ghi
chú |
|||||||||
|
XDCB |
SNKH |
Khác |
TW |
|||||||||||||
A
|
Các dự án đã
được phê duyệt trong Chương trình ứng
dụng và phát triển CNTT đến 2005 thuộc 12
chương trình KTXH của tỉnh Đồng Nai
|
|||||||||||||||
|
I |
ứng
dụng công nghệ thông tin trong quản lý Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1.
|
Xây dựng
mạng Intranet hành chính công vụ. |
VP-TU,
VP HĐND-UBND tỉnh thực hiện |
2002-2004 |
20,000 |
6,677 |
3,677 |
|
|
3,000 |
Kèm
danh mục các dự án thuộc ĐA 112 |
||||||
|
2. |
Xây dựng mạng Internet liên kết
công cộng. |
Sở
KHCNMT thực hiện |
2002-2004 |
6,000 |
3,000 |
3,000 |
|
|
|
|
||||||
|
3. |
Xây dựng dự án quy hoạch
tổng thể hệ thống thông tin địa lý (GIS). |
Các
Sở KHCNMT và các đơn vị có liên quan thực
hiện |
2001-2003 |
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
|
|
|
||||||
|
4. |
Xây dựng hệ thống thông tin
quản lý Nhân - Hộ khẩu. |
CA
tỉnh (PC13, CATPBH, CA các Huyện) thực hiện |
2002-2005 |
5,500 |
3,500 |
3,500 |
|
|
|
Đã
xây dựng DA |
||||||
II
|
Khai thác
thị trường CNTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
5. |
Xây dựng hệ thống thông tin
hỗ trợ và phục vụ các hoạt động
SXKD. |
Sở
TM - DL thực hiện |
2003-2005 |
3,500 |
1,500 |
|
|
Vốn
DN 1,500 |
|
|
||||||
III
|
Thu hút vốn đầu
tư phát triển CNTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
6. |
Thể chế hóa, cụ thể hóa
các chính sách nhằm thu hút vốn đầu tư và phát
triển CNTT. |
VP-TU,
VP HĐND-UBND tỉnh thực hiện |
2001-2003 |
1,000 |
1,000 |
|
1,000 |
|
|
|
||||||
IV
|
Xây dựng
hạ tầng CNTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
7. |
Xây dựng
mạng hạ tầng CNTT cho các khu công nghiệp. |
Ban
QLKCN tỉnh thực hiện |
2003-2005 |
35,000 |
15,000 |
|
|
Vốn
vay 15,000 |
|
Đã
xây dựng DA |
||||||
|
8. |
Xây dựng Trung tâm Đào tạo chuyên
sâu CNTT tỉnh. |
Đối
tác nước ngoài thực hiện |
2001-2003 |
8,5
triệu USD (130,050) |
130,050 |
|
|
|
Vốn
tài trợ 130,050 |
Đã
xây dựng DA xin từ nguồn ODA của Nhật
Bản |
||||||
|
9. |
Xây dựng Trung tâm Thông tin và Tư
liệu - Sở KHCNMT |
Sở
KHCNMT thực hiện |
2002-2003 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
|
|
|
Đã
xây dựng DA |
||||||
TT
|
Tên dự án |
Đơn
vị thực hiện |
Năm |
Tổng
kinh phí (tỷ đồng) |
Dự
kiến kinh phí thực hiện 2003 |
Dự
kiến nguồn kinh phí |
Ghi
chú |
|||||||||
|
XDCB |
SNKH |
Khác |
TW |
|||||||||||||
|
10. |
Đào tạo và nâng cao nhận
thức về CNTT. |
Sở
KHCNMT, GDĐT, Ban TCCQ thực hiện |
2002-2005 |
2,000 |
0,800 |
|
0,800 |
|
|
|
||||||
|
11. |
Phổ cập tin học, sử
dụng CNTT trong dạy và học tại trường
cấp 3 trở lên. |
Sở
GDĐT thực hiện |
2003-2004 |
4,000 |
2,000 |
|
|
|
2,000 |
|
||||||
|
12. |
Xây dựng hạ tầng mạng
Internet công cộng và mạng Intranet công vụ tỉnh. |
Bưu điện
tỉnh thực hiện |
2002-2004 |
50,000 |
20,000 |
|
|
Vốn vay 20,000 |
|
|
||||||
V
|
Hình thành
nền công nghiệp CNTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
13. |
Điều tra tiềm lực CNTT
tỉnh. |
Cục Thống kê,
Sở KHCNMT thực hiện |
2003-2004 |
1,000 |
0,700 |
|
0,700 |
|
|
|
||||||
|
14. |
Hỗ trợ SXKD phần cứng và
phần mềm. |
Sở CN thực
hiện |
2001-2003 |
1,000 |
1,000 |
|
0,200 |
Vốn DN 0,800 |
|
|
||||||
VI
|
Xã hội hóa ứng
dụng và phát triển CNTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
15. |
Xây dựng hế thống thông tin
quản lý và BVMT các KCN. |
Sở KHCNMT, Ban QLKCN
thực hiện |
2004-2005 |
5,000 |
2,500 |
|
|
Vốn DN 2,500 |
|
Đã xây dựng DA |
||||||
|
16. |
Xây dựng mở rộng hạ
tầng viễn thông nông thôn miền núi tỉnh. |
Bưu điện
tỉnh thực hiện |
2003-2005 |
10,000 |
3,500 |
|
|
Vốn vay 2,500 |
1,000 |
|
||||||
|
|
Tổng kinh
phí nhóm A: |
|
|
287,050 |
204,227 |
20,177 |
5,700 |
42,300 |
136,050 |
|
||||||
|
top |
